Từ điển thuật ngữ hợp đồng tương lai tiền điện tử

Chúng tôi đã tóm tắt trong một dòng các từ xuất hiện trên màn hình giao dịch tự động và thẻ tín hiệu. Nếu thấy từ nào chưa biết, hãy tra ở đây.

39 thuật ngữ

Cơ bản

Hợp đồng vĩnh cửu Perpetual Futures
Hợp đồng tương lai không có ngày đáo hạn. Được điều chỉnh bằng funding rate để không lệch xa giá giao ngay. Chi tiết →
Long Long
Vị thế mua có lãi khi giá tăng.
Short Short
Vị thế bán có lãi khi giá giảm.
Hợp đồng tương lai USDT-M USDT-margined
Hợp đồng tương lai tính ký quỹ và lãi/lỗ bằng USDT. Đây là phương thức SignalNote sử dụng. Chi tiết →
Giao ngay (Spot) Spot
Thị trường mua bán coin thực tế. Không có leverage.

Vốn · Lệnh

Ký quỹ Margin
Số tiền của bạn bị giữ lại để mở vị thế. Được tính bằng quy mô vị thế ÷ leverage.
Quy mô vị thế Notional
Số tiền thực sự tiếp xúc với thị trường. Bằng số lượng × giá.
Đòn bẩy Leverage
Bội số của quy mô vị thế so với ký quỹ. Lãi/lỗ và rủi ro thanh lý cùng tăng theo. Chi tiết →
Đóng Liquidation
Khi khoản lỗ tăng lên khiến ký quỹ không đủ, sàn giao dịch sẽ buộc đóng vị thế. Chi tiết →
Lệnh thị trường Market order
Lệnh khớp ngay theo giá hiện tại. Khớp nhanh nhưng gây ra slippage.
Slippage (trượt giá) Slippage
Chênh lệch giữa giá dự kiến và giá khớp lệnh thực tế. Chi tiết →
Phí funding Funding rate
Chi phí mà Long và Short trao đổi cho nhau mỗi 8 giờ trong hợp đồng vĩnh cửu. Chi tiết →
Khối lượng hợp đồng mở Open Interest
Tổng khối lượng hợp đồng chưa được thanh lý. Cho biết có bao nhiêu dòng vốn đang tham gia thị trường. Chi tiết →

Quản lý rủi ro

Cắt lỗ Stop loss
Chốt lỗ và đóng vị thế khi giá chạm đến mức đã đặt trước. Chi tiết →
Trailing stop Trailing stop
Cách nâng dần đường cắt lỗ khi giá di chuyển có lợi. Trở thành đường chốt lời. Chi tiết →
Rủi ro mỗi lệnh Risk per trade
Tỷ lệ phần trăm tài khoản bị mất khi một giao dịch bị cắt lỗ. Chi tiết →
Mức sụt giảm tối đa MDD
Mức sụt giảm lớn nhất tính từ đỉnh. Là tiêu chuẩn để đánh giá xem có thể chịu đựng được chiến lược hay không. Chi tiết →
Bội số R R multiple
Thể hiện lãi hoặc lỗ gấp bao nhiêu lần rủi ro đã chấp nhận. +2R nghĩa là lợi nhuận gấp 2 lần rủi ro. Chi tiết →
Tỷ lệ thắng Win rate
Tỷ lệ giao dịch kết thúc có lãi trong số các giao dịch đã đóng. Chi tiết →
Tỷ lệ lãi/lỗ Profit factor
Tổng lãi ÷ tổng lỗ. Lớn hơn 1 nghĩa là đang có lợi nhuận. Chi tiết →

Chỉ báo

ATR Average True Range
Mức độ biến động gần đây. Dùng làm tiêu chuẩn để xác định khoảng cách cắt lỗ. Chi tiết →
ADX Average Directional Index
Chỉ báo đo sức mạnh của xu hướng. Thường từ 20 trở lên được xem là có xu hướng. Chi tiết →
RSI Relative Strength Index
Chỉ báo động lượng trong khoảng 0-100. Trên 50 nghĩa là lực tăng đang mạnh hơn. Chi tiết →
MACD MACD
Chỉ báo xem xét sự đảo chiều xu hướng qua chênh lệch giữa đường trung bình động ngắn hạn và dài hạn. Chi tiết →
EMA Exponential Moving Average
Đường trung bình động có trọng số cho giá gần đây. Thường xem cùng lúc các mốc 20·50·200. Chi tiết →
Dải Bollinger Bollinger Bands
Dải được vẽ phía trên và dưới đường trung bình động một khoảng bằng độ lệch chuẩn. Dùng để xem biến động và vị trí giá.
Chỉ số Sợ hãi & Tham lam Fear & Greed Index
Chỉ báo thể hiện tâm lý thị trường theo thang điểm 0-100. Chi tiết →
Dominance Dominance
Tỷ lệ vốn hóa của một coin cụ thể trong tổng vốn hóa thị trường. Chi tiết →

Chiến lược · Kiểm định

Trend following Trend following
Cách bắt theo xu hướng tăng và giữ vị thế cho đến khi xu hướng đảo chiều. Chi tiết →
Backtest Backtest
Chạy lại chiến lược trên dữ liệu quá khứ để tính toán hiệu suất. Chi tiết →
Overfitting Overfitting
Hiện tượng chiến lược chỉ khớp tốt với dữ liệu quá khứ và sụp đổ khi giao dịch thực tế. Chi tiết →
Kiểm định walk-forward Walk-forward
Phương pháp kiểm định khớp trên giai đoạn trước rồi kiểm tra trên giai đoạn sau. Chi tiết →
Netting Netting
Cách bù trừ lệnh của nhiều chiến lược để chỉ đặt lệnh theo số lượng ròng. Giúp tiết kiệm phí. Chi tiết →
Tài khoản demo Demo / Testnet
Tài khoản giao dịch bằng vốn ảo trong môi trường giống thật. Chi tiết →

Tài khoản · Quy định

Khóa API API key
Chìa khóa cho phép chương trình đặt lệnh trên tài khoản sàn giao dịch của bạn. Hãy tắt quyền rút tiền. Chi tiết →
Travel Rule Travel Rule
Quy định yêu cầu trao đổi thông tin người gửi và người nhận khi chuyển tài sản mã hóa. Chi tiết →
Destination tag Destination Tag / Memo
Số dùng để phân biệt tài khoản nạp tiền ở các coin như XRP. Nếu bỏ sót, khoản nạp sẽ không được ghi nhận. Chi tiết →
Kimchi premium Kimchi premium
Mức độ giá trên sàn trong nước cao hơn so với nước ngoài. Chi tiết →
KYC Know Your Customer
Quy trình xác minh danh tính của sàn giao dịch. Chi tiết →

Không biết thuật ngữ cũng không sao

SignalNote hiển thị cho bạn con số của mỗi tín hiệu cùng với lý do tạo ra con số đó.

Bắt đầu miễn phí
Hỗ trợ KakaoTalk Hỗ trợ Telegram

Ứng dụng SignalNote, sắp ra mắt!

COMING SOON

Chúng tôi đang chuẩn bị ứng dụng chính thức để duyệt trên Google Play và App Store. Khi ra mắt, chúng tôi sẽ thông báo cho bạn đầu tiên qua thông báo và thông tin đẩy.

Google PlayApp Store

Trong lúc chờ, bạn có thể cài đặt lên màn hình chính dưới dạng web app và dùng giống hệt ứng dụng.

Cài đặt web app ngay